Sh Mode 2020 mới

Liên hệ
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Nhà sản xuất: Honda
Đặc điểm

Thuộc phân khúc xe ga cao cấp và thừa hưởng thiết kế sang trọng nổi tiếng của dòng xe SH, Sh mode luôn được đánh giá cao nhờ kiểu dáng thanh lịch, tinh tế tới từng đường nét. 

Đặc tính nổi bật

Khối lượng bản thân 116 kg
Dài x Rộng x Cao 1.950 (mm) x 669 (mm) x1.100 (mm)
Khoảng cách trục bánh xe 1.304 (mm)
Độ cao yên 765
Khoảng sáng gầm xe 130 (mm)
Dung tích bình xăng 5,6 (lít)
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc đơn
Loại động cơ 4 kỳ, 4 van, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,8 (cm3)
Đường kính x hành trình pít-tông 53,5 (mm) x 55,5 (mm)
Tỉ số nén 11,5:1
Công suất tối đa

8,2 kW/8500 vòng/phút

Mô-men cực đại 11,7 N.m/5000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9/0,8 (lít)
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện

Phiên bản Cá tính (ABS) - Đỏ đen

 

Phiên bản Cá tính (ABS) - Bạc Đen

Phiên bản Thời trang (ABS) - Đỏ đen

Phiên bản Thời trang (ABS) - Xanh đen

Phiên bản Thời trang (ABS) - Bạc Đen

Phiên bản Thời trang (ABS) - Trắng Nâu

Phiên bản Thời trang (ABS) - Vàng Nâu

Phiên bản Thời trang (CBS) - Đỏ Đen

Phiên bản Thời trang (CBS) - Vàng Đen

Phiên bản Thời trang (CBS) - Xanh Đen

Thông số kỹ thuật

Khối lượng bản thân 117kg (258lb)
Dài x Rộng x Cao 1.930mm x 669mm x 1.105mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.304 mm
Độ cao yên 765 mm
Khoảng sáng gầm xe 146 mm
Dung tích bình xăng 5,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-16M/C 43P
Sau: 100/90-14M/C 57P
Phuộc trước Giảm xóc ống lồng
Phuộc sau Càng nhún
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Tỉ số nén 11,0 : 1
Công suất tối đa 8,18 kW tại 8500 vòng/phút
Mô-men cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Dây đai, biến thiên vô cấp 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện
Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
popup

Số lượng:

Tổng tiền: